không ngớt

không ngớt

Trời mưa không ngớt suốt ba ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ/Trạng từ:
    • Liên tục, không dứt, không ngừng: Dùng để diễn tả một hành động, trạng thái hoặc sự việc diễn ra một cách liên tục, không khoảng ngừng hoặc gián đoạn.
    • Không thôi, mãi không thôi: Thường dùng để nhấn mạnh mức độ thường xuyên, dai dẳng của một cảm xúc, lời nói hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Trời mưa không ngớt suốt ba ngày. (Trời mưa liên tục không dứt suốt ba ngày.)
    • ấy khen cháu không ngớt. ( ấy khen cháu mãi không thôi.)
    • Tiếng cười nói vang lên không ngớt. (Tiếng cười nói vang lên không ngừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cười không ngớt": cười liên tục, không dừng được.

    • Nghe câu chuyện hài, mọi người cười không ngớt. (Nghe câu chuyện hài, mọi người cười mãi không thôi.)
  • "than vãn không ngớt": phàn nàn, kêu ca một cách dai dẳng.

    • Anh ta than vãn không ngớt về khối lượng công việc. (Anh ta than vãn không ngừng về khối lượng công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Không ngừng (trạng từ): liên tục, không dừng lại. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • Anh ấy làm việc không ngừng. (Anh ấy làm việc liên tục.)
  • Liên miên (tính từ): kéo dài không dứt, thường mang sắc thái hơi tiêu cực (như mưa liên miên, ốm liên miên).

    • Cơn mưa liên miên làm lụt lội khắp nơi. (Cơn mưa kéo dài không dứt làm lụt lội khắp nơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên tục: diễn ra nối tiếp nhau không đứt quãng.
  • Không dứt: không chấm dứt, không kết thúc.
  • Vô tận: không giới hạn, không bao giờ hết (thường dùng cho cái trừu tượng như tình yêu, sự kiên nhẫn).
Các cụm từ liên quan
  • Nói không ngớt lời: nói liên tục, nói không ngừng nghỉ.

    • diễn giả nói không ngớt lời trong suốt hai giờ. ( diễn giả nói liên tục không ngừng nghỉ trong suốt hai giờ.)
  • Không ngớt lời ca ngợi/tán dương: khen ngợi một cách nhiệt thành liên tục.

    • Giới phê bình không ngớt lời ca ngợi bộ phim mới. (Giới phê bình liên tục dành lời khen cho bộ phim mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mưa không ngớt hạt": mưa liên tục, hạt mưa nối tiếp nhau không dứt. Thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả.
    • Trời đổ cơn mưa không ngớt hạt. (Trời đổ cơn mưa hạt nối tiếp hạt không dứt.)